Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch, cao, trạch, đố, nhiếp
睪 nghĩa là do thám.
Nghĩa của 睪
yì
DỊCH
Do thám
Câu hỏi thường gặp
睪 nghĩa là gì?
睪 (yì) nghĩa là do thám.
睪 đọc thế nào?
睪 đọc là yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 睪 là gì?
Âm Hán Việt của 睪 là "dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.