TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睫

jié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆP
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiệp

睫 nghĩa là lông mi.

Nghĩa của 睫

jié

TIỆP
  1. Lông mi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 睫

Thành ngữ có 睫

  • 迫在眉睫 — Cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
  • 目不交睫 — Lông mi không chạm vào nhau
  • 目不见睫 — Mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình

Câu hỏi thường gặp

睫 nghĩa là gì?

睫 (jié) nghĩa là lông mi.

睫 đọc thế nào?

睫 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 睫 là gì?

Âm Hán Việt của 睫 là "tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.