睫毛
giọng máy của trình duyệt
睫毛 nghĩa là lông mi.
Nghĩa của 睫毛
jiémáo
TIỆP MAODanh từ- Lông mi
Từ ghép có 睫毛
Câu hỏi thường gặp
睫毛 nghĩa là gì?
睫毛 (jiémáo) nghĩa là lông mi.
睫毛 đọc thế nào?
睫毛 đọc là jiémáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 睫毛 là gì?
Âm Hán Việt của 睫毛 là "tiệp mao".