睹物思人 nghĩa là Nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ.
Nghĩa của 睹物思人
dǔwùsīrén
ĐỔ VẬT TƯ NHÂNCụm từ
thành ngữ Nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
Câu hỏi thường gặp
睹物思人 nghĩa là gì?
睹物思人 (dǔwùsīrén) nghĩa là Nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ.
睹物思人 đọc thế nào?
睹物思人 đọc là dǔwùsīrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 睹物思人 là gì?
Âm Hán Việt của 睹物思人 là "đổ vật tư nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.