TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睿

ruì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叡

Âm Hán Việt DUỆ
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: duệ

睿 nghĩa là nhạy bén, sáng suốt.

Nghĩa của 睿

ruì

DUỆ
  1. Nhạy bén
  2. Sáng suốt
  3. Nhìn xa trông rộng

ruì

DUỆphồn thể 叡
  1. Biến thể của 睿 (ruì)

Từ ghép có 睿

Câu hỏi thường gặp

睿 nghĩa là gì?

睿 (ruì) nghĩa là nhạy bén, sáng suốt.

睿 đọc thế nào?

睿 đọc là ruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 睿 là gì?

Âm Hán Việt của 睿 là "duệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.