TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞄准

miáozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞄準

Âm Hán Việt MIÊU CHUẨN

瞄准 nghĩa là nhắm vào, nhắm mục tiêu.

Nghĩa của 瞄准

miáozhǔn

MIÊU CHUẨNĐộng từphồn thể 瞄準
  1. Nhắm vào; nhắm mục tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞄准

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瞄准 nghĩa là gì?

瞄准 (miáozhǔn) nghĩa là nhắm vào, nhắm mục tiêu.

瞄准 đọc thế nào?

瞄准 đọc là miáozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞄准 là gì?

Âm Hán Việt của 瞄准 là "miêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.