TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞅

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矁

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiễu, thu, thiểu, thiếu

瞅 nghĩa là nhìn.

Nghĩa của 瞅

chǒu

  1. thổ ngữ Nhìn

chǒu

phồn thể 矁
  1. Biến thể cũ của 瞅 (chǒu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 瞅

Thành ngữ có 瞅

Câu hỏi thường gặp

瞅 nghĩa là gì?

瞅 (chǒu) nghĩa là nhìn.

瞅 đọc thế nào?

瞅 đọc là chǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.