瞌睡虫 nghĩa là Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.
Nghĩa của 瞌睡虫
kēshuìchóng
Danh từphồn thể 瞌睡蟲
Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật
nghĩa bóng Cơn buồn ngủ
thông tục Người thích ngủ
Nghiện ngủ
Câu hỏi thường gặp
瞌睡虫 nghĩa là gì?
瞌睡虫 (kēshuìchóng) nghĩa là Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.
瞌睡虫 đọc thế nào?
瞌睡虫 đọc là kēshuìchóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.