TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞌睡虫

kēshuìchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞌睡蟲

瞌睡虫 nghĩa là Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.

Nghĩa của 瞌睡虫

kēshuìchóng

Danh từphồn thể 瞌睡蟲
  1. Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật
  2. nghĩa bóng Cơn buồn ngủ
  3. thông tục Người thích ngủ
  4. Nghiện ngủ

Câu hỏi thường gặp

瞌睡虫 nghĩa là gì?

瞌睡虫 (kēshuìchóng) nghĩa là Côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.

瞌睡虫 đọc thế nào?

瞌睡虫 đọc là kēshuìchóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.