瞎
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạt, luyện
瞎 nghĩa là mù.
Nghĩa của 瞎
xiā
HẠT- Mù
- Một cách vô căn cứ
- Một cách khờ dại
- Không có mục đích
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 瞎
Thành ngữ có 瞎
Câu hỏi thường gặp
瞎 nghĩa là gì?
瞎 (xiā) nghĩa là mù.
瞎 đọc thế nào?
瞎 đọc là xiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞎 là gì?
Âm Hán Việt của 瞎 là "hạt".