TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞏

qióng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 15

瞏 nghĩa là Nhìn chằm chằm trong sợ hãi.

Nghĩa của 瞏

qióng

  1. văn học Nhìn chằm chằm trong sợ hãi
  2. văn học Một mình; không ai giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

瞏 nghĩa là gì?

瞏 (qióng) nghĩa là Nhìn chằm chằm trong sợ hãi.

瞏 đọc thế nào?

瞏 đọc là qióng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.