TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞑目

míngmù giọng máy của trình duyệt

瞑目 nghĩa là nhắm mắt.

Nghĩa của 瞑目

míngmù

Động từ
  1. Nhắm mắt
  2. nghĩa bóng Mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)

Thành ngữ có 瞑目

Câu hỏi thường gặp

瞑目 nghĩa là gì?

瞑目 (míngmù) nghĩa là nhắm mắt.

瞑目 đọc thế nào?

瞑目 đọc là míngmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.