瞒上欺下 nghĩa là Lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới.
Nghĩa của 瞒上欺下
mánshàngqīxià
MAN THƯỢNG KHI HẠphồn thể 瞞上欺下
thành ngữ Lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới
Câu hỏi thường gặp
瞒上欺下 nghĩa là gì?
瞒上欺下 (mánshàngqīxià) nghĩa là Lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới.
瞒上欺下 đọc thế nào?
瞒上欺下 đọc là mánshàngqīxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞒上欺下 là gì?
Âm Hán Việt của 瞒上欺下 là "man thượng khi hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.