瞒
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瞞
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: môn, man, mãn, mạn
瞒 nghĩa là che giấu khỏi, giữ bí mật.
Nghĩa của 瞒
mán
MANphồn thể 瞞- Che giấu khỏi
- Giữ bí mật (với ai đó)
Từ ghép có 瞒
Thành ngữ có 瞒
Câu hỏi thường gặp
瞒 nghĩa là gì?
瞒 (mán) nghĩa là che giấu khỏi, giữ bí mật.
瞒 đọc thế nào?
瞒 đọc là mán (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞒 là gì?
Âm Hán Việt của 瞒 là "man".