TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞒

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞞

Âm Hán Việt MAN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: môn, man, mãn, mạn

瞒 nghĩa là che giấu khỏi, giữ bí mật.

Nghĩa của 瞒

mán

MANphồn thể 瞞
  1. Che giấu khỏi
  2. Giữ bí mật (với ai đó)

Từ ghép có 瞒

Thành ngữ có 瞒

Câu hỏi thường gặp

瞒 nghĩa là gì?

瞒 (mán) nghĩa là che giấu khỏi, giữ bí mật.

瞒 đọc thế nào?

瞒 đọc là mán (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞒 là gì?

Âm Hán Việt của 瞒 là "man".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.