TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞒不过

mánbùguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞞不過

Âm Hán Việt MAN BẤT QUÁ

瞒不过 nghĩa là Không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó).

Nghĩa của 瞒不过

mánbùguò

MAN BẤT QUÁphồn thể 瞞不過
  1. Không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

瞒不过 nghĩa là gì?

瞒不过 (mánbùguò) nghĩa là Không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó).

瞒不过 đọc thế nào?

瞒不过 đọc là mánbùguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞒不过 là gì?

Âm Hán Việt của 瞒不过 là "man bất quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.