瞪目凝视 nghĩa là trạng thái sững sờ, sốc và kinh ngạc.
Nghĩa của 瞪目凝视
dèngmùníngshì
TRỪNG MỤC NGƯNG THỊphồn thể 瞪目凝視
Trạng thái sững sờ
thành ngữ Sốc và kinh ngạc
Câu hỏi thường gặp
瞪目凝视 nghĩa là gì?
瞪目凝视 (dèngmùníngshì) nghĩa là trạng thái sững sờ, sốc và kinh ngạc.
瞪目凝视 đọc thế nào?
瞪目凝视 đọc là dèngmùníngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞪目凝视 là gì?
Âm Hán Việt của 瞪目凝视 là "trừng mục ngưng thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.