TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞪目凝视

dèngmùníngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞪目凝視

Âm Hán Việt TRỪNG MỤC NGƯNG THỊ

瞪目凝视 nghĩa là trạng thái sững sờ, sốc và kinh ngạc.

Nghĩa của 瞪目凝视

dèngmùníngshì

TRỪNG MỤC NGƯNG THỊphồn thể 瞪目凝視
  1. Trạng thái sững sờ
  2. thành ngữ Sốc và kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

瞪目凝视 nghĩa là gì?

瞪目凝视 (dèngmùníngshì) nghĩa là trạng thái sững sờ, sốc và kinh ngạc.

瞪目凝视 đọc thế nào?

瞪目凝视 đọc là dèngmùníngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞪目凝视 là gì?

Âm Hán Việt của 瞪目凝视 là "trừng mục ngưng thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.