TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞪眼

dèngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪNG NHÃN

瞪眼 nghĩa là mở to mắt, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 瞪眼

dèngyǎn

TRỪNG NHÃNĐộng từ
  1. Mở to mắt
  2. Nhìn chằm chằm
  3. Lườm (ai đó)
  4. Cau có

Thành ngữ có 瞪眼

  • 干瞪眼 — Nhìn chằm chằm bất lực
  • 直眉瞪眼 — Trợn mắt tức giận hoặc thất thần

Câu hỏi thường gặp

瞪眼 nghĩa là gì?

瞪眼 (dèngyǎn) nghĩa là mở to mắt, nhìn chằm chằm.

瞪眼 đọc thế nào?

瞪眼 đọc là dèngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞪眼 là gì?

Âm Hán Việt của 瞪眼 là "trừng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.