TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞬态

shùntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞬態

Âm Hán Việt THUẤN THÁI

瞬态 nghĩa là quá độ.

Nghĩa của 瞬态

shùntài

THUẤN THÁIphồn thể 瞬態
  1. vật lý, định ngữ Quá độ

Câu hỏi thường gặp

瞬态 nghĩa là gì?

瞬态 (shùntài) nghĩa là quá độ.

瞬态 đọc thế nào?

瞬态 đọc là shùntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞬态 là gì?

Âm Hán Việt của 瞬态 là "thuấn thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.