TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞬膜

shùnmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẤN MẠC

瞬膜 nghĩa là màng nháy.

Nghĩa của 瞬膜

shùnmó

THUẤN MẠCDanh từ
  1. Màng nháy (động vật học)

Câu hỏi thường gặp

瞬膜 nghĩa là gì?

瞬膜 (shùnmó) nghĩa là màng nháy.

瞬膜 đọc thế nào?

瞬膜 đọc là shùnmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞬膜 là gì?

Âm Hán Việt của 瞬膜 là "thuấn mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.