TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞬间

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shùnjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞬間

Âm Hán Việt THUẤN GIAN

瞬间 nghĩa là trong chớp mắt, trong nháy mắt.

Nghĩa của 瞬间

shùnjiān

THUẤN GIANTính từ, Phó từ, Danh từphồn thể 瞬間
  1. Trong chớp mắt; trong nháy mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞬间

Đồng nghĩa

Từ ghép có 瞬间

Câu hỏi thường gặp

瞬间 nghĩa là gì?

瞬间 (shùnjiān) nghĩa là trong chớp mắt, trong nháy mắt.

瞬间 đọc thế nào?

瞬间 đọc là shùnjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞬间 là gì?

Âm Hán Việt của 瞬间 là "thuấn gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.