TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞭望

liàowàng giọng máy của trình duyệt

瞭望 nghĩa là Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách.

Nghĩa của 瞭望

liàowàng

Động từ
  1. Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách
  2. Giữ cảnh giác

Câu hỏi thường gặp

瞭望 nghĩa là gì?

瞭望 (liàowàng) nghĩa là Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách.

瞭望 đọc thế nào?

瞭望 đọc là liàowàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.