瞭望 nghĩa là Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách.
Nghĩa của 瞭望
liàowàng
Động từ
Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách
Giữ cảnh giác
Câu hỏi thường gặp
瞭望 nghĩa là gì?
瞭望 (liàowàng) nghĩa là Quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách.
瞭望 đọc thế nào?
瞭望 đọc là liàowàng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.