瞻前顾后 nghĩa là nhìn trước nhìn sau, cân nhắc kỹ lưỡng.
Nghĩa của 瞻前顾后
zhānqiángùhòu
CHIÊM TIỀN CỐ HẬUCụm từphồn thể 瞻前顧後
nghĩa đen, thành ngữ Nhìn trước nhìn sau
bóng Cân nhắc kỹ lưỡng; cân nhắc lợi và hại
bóng Quá thận trọng và thiếu quyết đoán
Câu hỏi thường gặp
瞻前顾后 nghĩa là gì?
瞻前顾后 (zhānqiángùhòu) nghĩa là nhìn trước nhìn sau, cân nhắc kỹ lưỡng.
瞻前顾后 đọc thế nào?
瞻前顾后 đọc là zhānqiángùhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞻前顾后 là gì?
Âm Hán Việt của 瞻前顾后 là "chiêm tiền cố hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.