TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞻拜

zhānbài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊM BÁI

瞻拜 nghĩa là tôn thờ.

Nghĩa của 瞻拜

zhānbài

CHIÊM BÁI
  1. Tôn thờ
  2. Nhìn với vẻ tôn kính

Câu hỏi thường gặp

瞻拜 nghĩa là gì?

瞻拜 (zhānbài) nghĩa là tôn thờ.

瞻拜 đọc thế nào?

瞻拜 đọc là zhānbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞻拜 là gì?

Âm Hán Việt của 瞻拜 là "chiêm bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.