瞻顾 nghĩa là Nhìn trước ngó sau một cách thận trọng.
Nghĩa của 瞻顾
zhāngù
CHIÊM CỐĐộng từphồn thể 瞻顧
Nhìn trước ngó sau một cách thận trọng
Câu hỏi thường gặp
瞻顾 nghĩa là gì?
瞻顾 (zhāngù) nghĩa là Nhìn trước ngó sau một cách thận trọng.
瞻顾 đọc thế nào?
瞻顾 đọc là zhāngù (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞻顾 là gì?
Âm Hán Việt của 瞻顾 là "chiêm cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.