知人知面不知心 nghĩa là Biết người biết mặt không biết lòng.
Nghĩa của 知人知面不知心
zhīrénzhīmiànbùzhīxīn
TRI NHÂN TRI DIỆN BẤT TRI TÂMTục ngữ
thành ngữ Biết người biết mặt không biết lòng
Câu hỏi thường gặp
知人知面不知心 nghĩa là gì?
知人知面不知心 (zhīrénzhīmiànbùzhīxīn) nghĩa là Biết người biết mặt không biết lòng.
知人知面不知心 đọc thế nào?
知人知面不知心 đọc là zhīrénzhīmiànbùzhīxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 知人知面不知心 là gì?
Âm Hán Việt của 知人知面不知心 là "tri nhân tri diện bất tri tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.