TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知会

zhīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知會

Âm Hán Việt TRI HỘI

知会 nghĩa là thông báo, nói.

Nghĩa của 知会

zhīhuì

TRI HỘIĐộng từphồn thể 知會
  1. Thông báo
  2. Nói
  3. Thông tin
  4. Nhắc nhở

Câu hỏi thường gặp

知会 nghĩa là gì?

知会 (zhīhuì) nghĩa là thông báo, nói.

知会 đọc thế nào?

知会 đọc là zhīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 知会 là gì?

Âm Hán Việt của 知会 là "tri hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.