TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知冷知热

zhīlěngzhīrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知冷知熱

Âm Hán Việt TRI LÃNH TRI NHIỆT

知冷知热 nghĩa là Biết người khác lạnh hay nóng.

Nghĩa của 知冷知热

zhīlěngzhīrè

TRI LÃNH TRI NHIỆTphồn thể 知冷知熱
  1. thành ngữ Biết người khác lạnh hay nóng
  2. Rất chu đáo

Câu hỏi thường gặp

知冷知热 nghĩa là gì?

知冷知热 (zhīlěngzhīrè) nghĩa là Biết người khác lạnh hay nóng.

知冷知热 đọc thế nào?

知冷知热 đọc là zhīlěngzhīrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 知冷知热 là gì?

Âm Hán Việt của 知冷知热 là "tri lãnh tri nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.