知冷知热 (zhīlěngzhīrè) nghĩa là Biết người khác lạnh hay nóng.
知冷知热 đọc thế nào?
知冷知热 đọc là zhīlěngzhīrè (pinyin).
Âm Hán Việt của 知冷知热 là gì?
Âm Hán Việt của 知冷知热 là "tri lãnh tri nhiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.