TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知名度

zhīmíngdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI DANH ĐỘ

知名度 nghĩa là danh tiếng, hình ảnh.

Nghĩa của 知名度

zhīmíngdù

TRI DANH ĐỘDanh từ
  1. Danh tiếng
  2. Hình ảnh
  3. Sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Câu hỏi thường gặp

知名度 nghĩa là gì?

知名度 (zhīmíngdù) nghĩa là danh tiếng, hình ảnh.

知名度 đọc thế nào?

知名度 đọc là zhīmíngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 知名度 là gì?

Âm Hán Việt của 知名度 là "tri danh độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.