TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知己

zhījǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI KỶ

知己 nghĩa là hiểu bản thân.

Nghĩa của 知己

zhījǐ

TRI KỶDanh từ, Động từ
  1. Hiểu bản thân
  2. Thân mật hoặc gần gũi
  3. Bạn thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知己

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 知己

  • 知己知彼 — Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))
  • 知彼知己 — Biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Câu hỏi thường gặp

知己 nghĩa là gì?

知己 (zhījǐ) nghĩa là hiểu bản thân.

知己 đọc thế nào?

知己 đọc là zhījǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 知己 là gì?

Âm Hán Việt của 知己 là "tri kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.