知己知彼 nghĩa là Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)).
Nghĩa của 知己知彼
zhījǐzhībǐ
TRI KỶ TRI BỈCụm từ
Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))
Câu hỏi thường gặp
知己知彼 nghĩa là gì?
知己知彼 (zhījǐzhībǐ) nghĩa là Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)).
知己知彼 đọc thế nào?
知己知彼 đọc là zhījǐzhībǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 知己知彼 là gì?
Âm Hán Việt của 知己知彼 là "tri kỷ tri bỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.