TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知己知彼,百战不殆

zhījǐzhībǐ bǎizhànbùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知己知彼,百戰不殆

知己知彼,百战不殆 nghĩa là biết người biết ta, trăm trận không nguy.

Nghĩa của 知己知彼,百战不殆

zhījǐzhībǐ bǎizhànbùdài

phồn thể 知己知彼,百戰不殆
  1. Biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))

Câu hỏi thường gặp

知己知彼,百战不殆 nghĩa là gì?

知己知彼,百战不殆 (zhījǐzhībǐ bǎizhànbùdài) nghĩa là biết người biết ta, trăm trận không nguy.

知己知彼,百战不殆 đọc thế nào?

知己知彼,百战不殆 đọc là zhījǐzhībǐ bǎizhànbùdài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.