TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知彼知己

zhībǐzhījǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI BỈ TRI KỶ

知彼知己 nghĩa là biết địch biết ta.

Nghĩa của 知彼知己

zhībǐzhījǐ

TRI BỈ TRI KỶCụm từ
  1. Biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Câu hỏi thường gặp

知彼知己 nghĩa là gì?

知彼知己 (zhībǐzhījǐ) nghĩa là biết địch biết ta.

知彼知己 đọc thế nào?

知彼知己 đọc là zhībǐzhījǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 知彼知己 là gì?

Âm Hán Việt của 知彼知己 là "tri bỉ tri kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.