TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知心

zhīxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI TÂM

知心 nghĩa là thân thiết, gần gũi.

Nghĩa của 知心

zhīxīn

TRI TÂMTính từ, Danh từ
  1. Thân thiết
  2. Gần gũi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

知心 nghĩa là gì?

知心 (zhīxīn) nghĩa là thân thiết, gần gũi.

知心 đọc thế nào?

知心 đọc là zhīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 知心 là gì?

Âm Hán Việt của 知心 là "tri tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.