TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知恩不报

zhī'ēnbùbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知恩不報

Âm Hán Việt TRI ÂN BẤT BÁO

知恩不报 nghĩa là vô ơn.

Nghĩa của 知恩不报

zhī'ēnbùbào

TRI ÂN BẤT BÁOphồn thể 知恩不報
  1. Vô ơn

Câu hỏi thường gặp

知恩不报 nghĩa là gì?

知恩不报 (zhī'ēnbùbào) nghĩa là vô ơn.

知恩不报 đọc thế nào?

知恩不报 đọc là zhī'ēnbùbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 知恩不报 là gì?

Âm Hán Việt của 知恩不报 là "tri ân bất báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.