TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知情人

zhīqíngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI TÌNH NHÂN

知情人 nghĩa là người biết chuyện, người trong cuộc.

Nghĩa của 知情人

zhīqíngrén

TRI TÌNH NHÂNDanh từ
  1. Người biết chuyện
  2. Người trong cuộc
  3. Nguồn tin thông thạo

Câu hỏi thường gặp

知情人 nghĩa là gì?

知情人 (zhīqíngrén) nghĩa là người biết chuyện, người trong cuộc.

知情人 đọc thế nào?

知情人 đọc là zhīqíngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 知情人 là gì?

Âm Hán Việt của 知情人 là "tri tình nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.