TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知易行难

zhīyìxíngnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知易行難

知易行难 nghĩa là Dễ hiểu nhưng khó thực hành.

Nghĩa của 知易行难

zhīyìxíngnán

phồn thể 知易行難
  1. thành ngữ Dễ hiểu nhưng khó thực hành
  2. Nói thì dễ, làm thì khó

Câu hỏi thường gặp

知易行难 nghĩa là gì?

知易行难 (zhīyìxíngnán) nghĩa là Dễ hiểu nhưng khó thực hành.

知易行难 đọc thế nào?

知易行难 đọc là zhīyìxíngnán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.