知过改过 nghĩa là Thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng.
Nghĩa của 知过改过
zhīguògǎiguò
TRI QUÁ CẢI QUÁphồn thể 知過改過
thành ngữ Thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng
Câu hỏi thường gặp
知过改过 nghĩa là gì?
知过改过 (zhīguògǎiguò) nghĩa là Thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng.
知过改过 đọc thế nào?
知过改过 đọc là zhīguògǎiguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 知过改过 là gì?
Âm Hán Việt của 知过改过 là "tri quá cải quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.