知遇之恩 nghĩa là Ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ.
Nghĩa của 知遇之恩
zhīyùzhī'ēn
TRI NGỘ CHI ÂN
nghĩa đen, thành ngữ Ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ
Sự bảo trợ
Bảo vệ
Câu hỏi thường gặp
知遇之恩 nghĩa là gì?
知遇之恩 (zhīyùzhī'ēn) nghĩa là Ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ.
知遇之恩 đọc thế nào?
知遇之恩 đọc là zhīyùzhī'ēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 知遇之恩 là gì?
Âm Hán Việt của 知遇之恩 là "tri ngộ chi ân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.