TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知难而退

zhīnán'értuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知難而退

Âm Hán Việt TRI NAN NHI THOÁI

知难而退 nghĩa là Thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại.

Nghĩa của 知难而退

zhīnán'értuì

TRI NAN NHI THOÁICụm từphồn thể 知難而退
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại
  2. nghĩa bóng Rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Câu hỏi thường gặp

知难而退 nghĩa là gì?

知难而退 (zhīnán'értuì) nghĩa là Thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại.

知难而退 đọc thế nào?

知难而退 đọc là zhīnán'értuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 知难而退 là gì?

Âm Hán Việt của 知难而退 là "tri nan nhi thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.