TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知错能改

zhīcuònénggǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知錯能改

Âm Hán Việt TRI THÁC NĂNG CẢI

知错能改 nghĩa là Nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi.

Nghĩa của 知错能改

zhīcuònénggǎi

TRI THÁC NĂNG CẢICụm từphồn thể 知錯能改
  1. thành ngữ Nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi

Câu hỏi thường gặp

知错能改 nghĩa là gì?

知错能改 (zhīcuònénggǎi) nghĩa là Nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi.

知错能改 đọc thế nào?

知错能改 đọc là zhīcuònénggǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 知错能改 là gì?

Âm Hán Việt của 知错能改 là "tri thác năng cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.