TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫形

jiǎoxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯形

Âm Hán Việt KIỂU HÌNH

矫形 nghĩa là Chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật).

Nghĩa của 矫形

jiǎoxíng

KIỂU HÌNHĐộng từphồn thể 矯形
  1. Chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật)

Thành ngữ có 矫形

Câu hỏi thường gặp

矫形 nghĩa là gì?

矫形 (jiǎoxíng) nghĩa là Chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật).

矫形 đọc thế nào?

矫形 đọc là jiǎoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫形 là gì?

Âm Hán Việt của 矫形 là "kiểu hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.