TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫健

jiǎojiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯健

Âm Hán Việt KIỂU KIỆN

矫健 nghĩa là Khỏe mạnh và cường tráng.

Nghĩa của 矫健

jiǎojiàn

KIỂU KIỆNTính từphồn thể 矯健
  1. Khỏe mạnh và cường tráng
  2. Sung sức

Câu hỏi thường gặp

矫健 nghĩa là gì?

矫健 (jiǎojiàn) nghĩa là Khỏe mạnh và cường tráng.

矫健 đọc thế nào?

矫健 đọc là jiǎojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫健 là gì?

Âm Hán Việt của 矫健 là "kiểu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.