TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫捷

jiǎojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯捷

Âm Hán Việt KIỂU TIỆP

矫捷 nghĩa là Mạnh mẽ và nhanh nhẹn.

Nghĩa của 矫捷

jiǎojié

KIỂU TIỆPTính từphồn thể 矯捷
  1. Mạnh mẽ và nhanh nhẹn
  2. Thể thao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矫捷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

矫捷 nghĩa là gì?

矫捷 (jiǎojié) nghĩa là Mạnh mẽ và nhanh nhẹn.

矫捷 đọc thế nào?

矫捷 đọc là jiǎojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫捷 là gì?

Âm Hán Việt của 矫捷 là "kiểu tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.