TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健身

jiànshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN THÂN

健身 nghĩa là tập thể dục, giữ dáng.

Nghĩa của 健身

jiànshēn

KIỆN THÂNĐộng từ, Tính từ
  1. Tập thể dục
  2. Giữ dáng
  3. Tập luyện
  4. Rèn luyện thể chất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 健身

Câu hỏi thường gặp

健身 nghĩa là gì?

健身 (jiànshēn) nghĩa là tập thể dục, giữ dáng.

健身 đọc thế nào?

健身 đọc là jiànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 健身 là gì?

Âm Hán Việt của 健身 là "kiện thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.