TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫枉过正

jiǎowǎngguòzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯枉過正

Âm Hán Việt KIỂU UỔNG QUÁ CHÍNH

矫枉过正 nghĩa là chỉnh quá mức, bù đắp quá đà.

Nghĩa của 矫枉过正

jiǎowǎngguòzhèng

KIỂU UỔNG QUÁ CHÍNHCụm từphồn thể 矯枉過正
  1. thành ngữ Chỉnh quá mức
  2. Bù đắp quá đà

Câu hỏi thường gặp

矫枉过正 nghĩa là gì?

矫枉过正 (jiǎowǎngguòzhèng) nghĩa là chỉnh quá mức, bù đắp quá đà.

矫枉过正 đọc thế nào?

矫枉过正 đọc là jiǎowǎngguòzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫枉过正 là gì?

Âm Hán Việt của 矫枉过正 là "kiểu uổng quá chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.