矫正
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 矯正
矫正 nghĩa là sửa chữa.
Nghĩa của 矫正
jiǎozhèng
KIỂU CHÍNHĐộng từphồn thể 矯正- Sửa chữa
- Chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực)
- Chữa
- Chỉnh sửa
- Hiệu chỉnh
- Làm thẳng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矫正
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
矫正 nghĩa là gì?
矫正 (jiǎozhèng) nghĩa là sửa chữa.
矫正 đọc thế nào?
矫正 đọc là jiǎozhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 矫正 là gì?
Âm Hán Việt của 矫正 là "kiểu chính".