TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫正

jiǎozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯正

Âm Hán Việt KIỂU CHÍNH

矫正 nghĩa là sửa chữa.

Nghĩa của 矫正

jiǎozhèng

KIỂU CHÍNHĐộng từphồn thể 矯正
  1. Sửa chữa
  2. Chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực)
  3. Chữa
  4. Chỉnh sửa
  5. Hiệu chỉnh
  6. Làm thẳng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矫正

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

矫正 nghĩa là gì?

矫正 (jiǎozhèng) nghĩa là sửa chữa.

矫正 đọc thế nào?

矫正 đọc là jiǎozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫正 là gì?

Âm Hán Việt của 矫正 là "kiểu chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.