TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫诏

jiǎozhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯詔

Âm Hán Việt KIỂU CHIẾU

矫诏 nghĩa là Giả vờ thay mặt hoàng đế.

Nghĩa của 矫诏

jiǎozhào

KIỂU CHIẾUDanh từphồn thể 矯詔
  1. Giả vờ thay mặt hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

矫诏 nghĩa là gì?

矫诏 (jiǎozhào) nghĩa là Giả vờ thay mặt hoàng đế.

矫诏 đọc thế nào?

矫诏 đọc là jiǎozhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫诏 là gì?

Âm Hán Việt của 矫诏 là "kiểu chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.