TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短仓

duǎncāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短倉

Âm Hán Việt ĐOẢN THƯƠNG

短仓 nghĩa là vị thế bán khống.

Nghĩa của 短仓

duǎncāng

ĐOẢN THƯƠNGDanh từphồn thể 短倉
  1. Vị thế bán khống (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

短仓 nghĩa là gì?

短仓 (duǎncāng) nghĩa là vị thế bán khống.

短仓 đọc thế nào?

短仓 đọc là duǎncāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 短仓 là gì?

Âm Hán Việt của 短仓 là "đoản thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.