TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短传

duǎnchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短傳

Âm Hán Việt ĐOẢN TRUYỀN

短传 nghĩa là chuyền ngắn.

Nghĩa của 短传

duǎnchuán

ĐOẢN TRUYỀNphồn thể 短傳
  1. Chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

Câu hỏi thường gặp

短传 nghĩa là gì?

短传 (duǎnchuán) nghĩa là chuyền ngắn.

短传 đọc thế nào?

短传 đọc là duǎnchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 短传 là gì?

Âm Hán Việt của 短传 là "đoản truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.