TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短促

duǎncù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN XÚC

短促 nghĩa là ngắn ngủi, chóng vánh.

Nghĩa của 短促

duǎncù

ĐOẢN XÚCTính từ
  1. Ngắn ngủi
  2. Chóng vánh
  3. Gọn
  4. Thiếu hơi (thở)
  5. Cộc lốc (giọng điệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短促

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

短促 nghĩa là gì?

短促 (duǎncù) nghĩa là ngắn ngủi, chóng vánh.

短促 đọc thế nào?

短促 đọc là duǎncù (pinyin).

Âm Hán Việt của 短促 là gì?

Âm Hán Việt của 短促 là "đoản xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.