TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短命

duǎnmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN MỆNH

短命 nghĩa là chết trẻ, ngắn ngủi.

Nghĩa của 短命

duǎnmìng

ĐOẢN MỆNHĐộng từ, Tính từ
  1. Chết trẻ
  2. Ngắn ngủi

Câu hỏi thường gặp

短命 nghĩa là gì?

短命 (duǎnmìng) nghĩa là chết trẻ, ngắn ngủi.

短命 đọc thế nào?

短命 đọc là duǎnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 短命 là gì?

Âm Hán Việt của 短命 là "đoản mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.